XSMT 10 Ngày - Xổ Số Miền Trung 10 Ngày - Kết Quả XSMT 10 Ngày

XSMT 10 ngày tổng hợp 10 lần quay gần nhất của Xổ Số Miền Trung, giúp người dùng xem lại từng giải, đối chiếu ngày mở thưởng và tra cứu dữ liệu thuận tiện.

Sổ kết quả xổ số truyền thống 3 miền Bắc - Trung - Nam

ngày

Sổ kết quả Truyền Thống - Tổng hợp kết quả xổ số miền Trung

Xổ số miền Trung 14/09/2026

G

Thừa Thiên Huế

Phú Yên

80631
7597888
6708634140252995714549851
594498220
44196854745633284923328212146111443038181316568526798201199513954501871
386446493926918844700
28650739864
10950060125
ĐB315501542650
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếPhú Yên
01,0,7,60,1
14,2,1-
285,0
33,01
46,9,55
520,7,6,4,1,1
684,7
7-1
868,1,8
97,2-

Xổ số miền Trung 13/09/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8655047
7981711492
6966401781792458386013906236343397619
5708656263812
4382191969304545859232601678963493242870927439975696792506186613175049303382732903729327590716964409619495
3536372777149781452415207454167
2525362775438802
1863781083452031
ĐB236430609878601414
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
0-9,1,62
19,61,74,2,9
23,46,5-
30,6,74,91,9
4517
5-4,0-
64,5,393,7
78,1,884
86,11,3,62
93,232,0,3,0,6,6,5

Xổ số miền Trung 12/09/2026

G

Đà Nẵng

Quảng Ngãi

Đắk Nông

8286720
7729835320
6965984205845922499679311140376816976
5263648305175
4546798416808550266858992554889529823961308704901307447388451780590650954752506812288371899083606119930727
3098204492261884499636218121436
2383004220508444
1393187005876684
ĐB968058777730036304
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuĐà NẵngQuảng NgãiĐắk Nông
005,4,94,3
183,1-
20,9,8,2,0,540,0,7
360,0,5,06
45-4
58,9,08,1,92
687,3,70
7935,6
85,9,244,1,1,1,3
9--9,9

Xổ số miền Trung 11/09/2026

G

Gia Lai

Ninh Thuận

82010
7971311
6443184298500695657862818
508405668
45566900396727011270270575867308483425775620146340769783010989605542551
384423640548696319040
23060863607
10771591088
ĐB824706308363
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuGia LaiNinh Thuận
06,8,1,0,27,7
151,0,4,8
23,0,9-
31,0,4-
400
546,5,1
693,3,8
71,55
8-8,6,3
968

Xổ số miền Trung 10/09/2026

G

Bình Định

Quảng Trị

Quảng Bình

8778862
7002602129
6568100025700204478727735952583436730
5624276418544
4509571250499885355129249051383613588438304270017173807532619655981436821128375078646424950900995704708759
3384453934947800196958396713940
2520016991852774
1704323442823670
ĐB132406428380197163
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuBình ĐịnhQuảng TrịQuảng Bình
06,1,2,4,2,00,27
128,7,9-
2-88,5,9
3250
45,2,91,44,0,3,7
57,8-0,9
6-83,7,2,4
770,2,50,4
81,5,30,3,8-
905,89

Xổ số miền Trung 09/09/2026

G

Đà Nẵng

Khánh Hòa

83799
7891027
6621597896150727062937102
565996754
45168715563832081497398218795949174670311947901526263230230536015508447
325901157573091392876
23429465842
13771920955
ĐB312908366939
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuĐà NẵngKhánh Hòa
08,1,82
19,5,83,1
2-7
379,0
462,7
57,05,4,3,5
632
730,6
87,9-
94,9,1,49,0,3

Xổ số miền Trung 08/09/2026

G

Quảng Nam

Đắk Lắk

83106
7739981
6046602957279330406560585
551817882
46660211984228355262015175437359531282832701926563277227146273633469985
316394201585141751799
23900343963
18787151353
ĐB820904596463
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuQuảng NamĐắk Lắk
04,3,24,6
127
207,7
39,1,5,52,2,4
4--
583,6
663,3
71,9,5-
81,42,1,5,5
94,59,2

Xổ số miền Trung 07/09/2026

G

Thừa Thiên Huế

Phú Yên

85978
7760441
6931408391468707456943670
590371177
47169792316842741193231290299793753970719376990662797435208654006907945
388328147878572642092
27116921273
15399822776
ĐB126254568354
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếPhú Yên
0--
14,69
286,7
37,9,2,95
4-1,5
54,94
69,0,85,9
74,96,3,7,4,8,0
87-
98,7,02,9,4

Xổ số miền Trung 06/09/2026

G

Thừa Thiên Huế

Khánh Hòa

Kon Tum

8477886
7543957397
6632782994305412755833343545770682080
5259249624994
4263926460011123188934139891468269968772812492892950143336187995606974915482473654350525849216213917327713
3299685423462755841915784973886
2226686329599174
1852038940222507
ĐB717317916386620936
Đầy đủ
2 số
3 số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
ĐầuThừa Thiên HuếKhánh HòaKon Tum
03,0,527,5
17-3
27,38,71
3436
43,73,99,9
5-5,77
68,8,82,05,8
7-84,3
8-6,3,72,6,6,0
92,2,9,3,8,65,1,2,54,7

XSMT 10 Ngày - Sổ Kết Quả Xổ Số Miền Trung 10 Lần Quay


XSMT 10 ngày là sổ kết quả Xổ Số Miền Trung tổng hợp 10 lần quay gần nhất. Trang được xây dựng dành cho người cần theo dõi nhanh những biến động mới xuất hiện trong khoảng thời gian ngắn, xem lại kết quả cũ hoặc kiểm tra một dãy số theo ngày mở thưởng.


Dữ liệu được sắp xếp từ kỳ mới nhất về các kỳ trước, kèm ngày quay, tên đài và kết quả từng giải. Cách trình bày liên tục giúp người dùng không phải mở riêng từng ngày khi cần đối chiếu nhiều kỳ. Phạm vi 10 ngày giúp bảng dữ liệu gọn, dễ đọc trên điện thoại và không phải cuộn qua quá nhiều kỳ.


XSMT 10 ngày cung cấp những dữ liệu nào?


Mỗi kỳ trong bảng XSMT 10 ngày hiển thị đầy đủ kết quả từ giải tám đến giải đặc biệt. Đối với miền Trung, vé miền Trung phổ biến có dãy số 6 chữ số; bảng công bố 18 kết quả cho mỗi đài. Người dùng cần kiểm tra đúng ngày và đúng đài trước khi đối chiếu vé.


Sổ kết quả có thể được sử dụng để:

- Xem lại kết quả của 10 lần quay gần nhất.

- Kiểm tra một dãy số đã xuất hiện vào ngày nào.

- So sánh kết quả giữa các kỳ liên tiếp.

- Theo dõi riêng giải đặc biệt hoặc hai số cuối mỗi giải.

- Đối chiếu dữ liệu theo ngày trong tuần.


phù hợp khi người dùng cần so sánh kết quả hôm nay với các kỳ vừa mở thưởng. Tuy nhiên, các con số trong bảng chỉ phản ánh lịch sử mở thưởng. Tần suất hoặc khoảng cách xuất hiện trong quá khứ không quyết định kết quả của kỳ quay tiếp theo.


Lịch mở thưởng và cách đọc sổ XSMT 10 ngày


Xổ Số Miền Trung thường bắt đầu mở thưởng vào khoảng 17h15. Thứ Hai: Thừa Thiên Huế, Phú Yên; Thứ Ba: Đắk Lắk, Quảng Nam; Thứ Tư: Đà Nẵng, Khánh Hòa; Thứ Năm: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình; Thứ Sáu: Gia Lai, Ninh Thuận; Thứ Bảy: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông; Chủ Nhật: Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế.


Người dùng phải chọn đúng đài phát hành vì các đài mở thưởng cùng ngày có bảng kết quả riêng. Khi xem bảng 10 ngày, người dùng nên bắt đầu từ cột ngày mở thưởng, xác định đúng đài rồi đọc lần lượt các giải. Nếu đang theo dõi một kỳ chưa hoàn tất, cần chờ bảng cập nhật đủ kết quả trước khi sử dụng để dò vé.


Mỗi đài có 9 hạng giải từ giải tám đến giải đặc biệt. Giải đặc biệt gồm 6 chữ số, giá trị tham khảo 2 tỷ đồng; giải nhất 30 triệu đồng; giải nhì 15 triệu đồng; giải ba 10 triệu đồng; giải tư 3 triệu đồng; giải năm 1 triệu đồng; giải sáu 400 nghìn đồng; giải bảy 200 nghìn đồng và giải tám 100 nghìn đồng.


Vé trúng thưởng cần còn nguyên hình, nguyên khổ, không tẩy xóa hoặc sửa chữa. Thời hạn lĩnh thưởng thông thường là 30 ngày kể từ ngày xác định kết quả hoặc ngày hết hạn lưu hành của vé. Giá trị và điều kiện nhận thưởng cần được đối chiếu với thể lệ của công ty phát hành tại kỳ quay tương ứng.